Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sonnet


/'sɔnit/

danh từ

bài thơ xonê, bài thơ 14 câu

(từ hiếm,nghĩa hiếm) bài thơ trữ tình ngắn

động từ

làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer)


Related search result for "sonnet"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.