solid
/'sɔlid/
tính từ
rắn, đặc
    solid state thể rắn
    solid tire lốp đặc
    solid bank of cloud đám mây dày đặc
    a solid hour một giờ có chất lượng
vững chắc, rắn chắc, chắc nịch
    a solid house nhà vững chắc
    man of solid build người rắn chắc
chắc chắn, có cơ sở, có thể tin cậy được, thật sự
    to have solid grounds for supposing có cơ sở vững chắc để cho rằng
    solid arguments những lý lẻ đanh thép
thuần nhất, thống nhất
    of solid silver toàn bằng bạc
    solid colour đồng màu
    a solid vore cuộc bỏ phiếu nhất trí
    to go (be) solid for somebody nhất trí ủng hộ ai
khối, có ba chiều, lập thể
    solid meter mét khối
    solid angle góc khối
    solid geometry hình học lập thể
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rất tốt, cừ, chiến
    a solid dance band một đội múa cừ
danh từ
thể rắn; vật rắn; chất rắn
thể khối
phó từ
nhất trí
    to vote solid bầu nhất trí

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co