soak
s\soak
[souk]
danh từ (như) soaking
 sự ngâm, sự thấm nước, sự nhúng nước
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nước để ngâm, nước để nhúng
 (từ lóng) bữa chè chén
 (thông tục) người quen uống rượu, người nghiện rượu
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tình trạng bị đem cầm cố
 to be in soak
 bị đem cầm cố
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thông tục) cú đấm điếng người
ngoại động từ
 ngâm, nhúng
 to soak gherkins in vinegar
 ngâm dưa chuột vào giấm
 làm ướt đẫm
 (+ into/through, in) thâm nhập; ngấm qua
 the rain had soaked through his coat
 mưa đã thấm qua chiếc áo ngoài của anh ấy
 (thông tục) bòn rút, rút tiền (của ai); cưa nặng, giã nặng, lấy giá cắt cổ
 (từ lóng) uống lu bù
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giáng cho một đòn
nội động từ
 ngấm, thấm (đen & bóng)
 rain soaks through shirt
 nước mưa thấm qua áo sơ mi
 the fact soaked into his head
 sự việc đó thấm sâu vào trí óc nó
 say be bét; chè chén lu bù

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co