slosh
s\slosh
[slɔ∫]
danh từ (như) slush
 bùn loãng
 tiếng bì bõm
 (từ lóng) cú đánh mạnh
ngoại động từ
 (từ lóng) đánh đập, giã
 (+ about, around) (thông tục) té, văng, bắn toé; làm cho chuyển động gây thành tiếng
 đánh (ai)
nội động từ
 (+ about, around) (thông tục) óc ách, chuyển động gây thành tiếng (về chất lỏng trong một cái xô)
 slosh about/around (in something)
 lội lõm bõm; lội bì bõm
 slosh something onto something
 vẩy (vôi..) lên một cách cẩu thả

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co