silence
/'sailidʤ/
danh từ
sự lặng thinh, sự nín lặng
    silence gives consent làm thinh là tình đã thuận
    to suffer in silence chịu đau khổ âm thầm
    to put somebody to silence bắt ai nín thinh; bác bỏ lý lẻ của ai;
    silence Idioms:
đề nghị yên lặng
tính trầm lặng
sự im hơi lặng tiếng
    after five years' silence sau năm năm im hơi lặng tiếng
sự lãng quên
    to pass into silence bị lãng quên, bị bỏ qua
sự yên lặng, sự yên tĩnh, sự tĩnh mịch
    the silence of the night sự tĩnh mịch của đêm khuya
ngoại động từ
bắt phải im, bắt phải câm họng
    to silence the enemy's batteries bắt pháo địch phải câm họng
    to silence the best debaters làm cho những vị tranh luận cừ khôi nhất cũng phải cứng họng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co