Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
short temper




short+temper
['∫ɔ:t'tempə]
danh từ
tính hay cáu, tính nóng

[short temper]
saying && slang
quick to become angry, hot tempered
Dr. Jones has a short temper. He gets mad very quickly.


/'ʃɔ:t,tempə/

danh từ
tính hay cáu, tính nóng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "short temper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.