shape
/ʃeip/
danh từ
hình, hình dạng, hình thù
    spherical in shape có dáng hình cầu
    a monster in human shape con quỷ hình người
sự thể hiện cụ thể
    intention took shape in action ý định thể hiện bằng hành động
loại, kiểu, hình thức
    a reward in the shape of a sum of money sự thưởng công dưới hình thức một món tiền
sự sắp xếp, sự sắp đặt
    to get one's ideas into shape sắp xếp ý kiến của mình cho gọn ghẽ
bóng, bóng ma
    a shape loomend through the mist có một bóng người hiện ra mờ mờ trong sương mù
khuôn, mẫu
thạch bỏ khuôn, thịt đông bỏ khuôn
các (đê) đôn
Idioms:
to be in good shape
dư sức, sung sức
go get out of shape
to lose shape
trở thành méo mó; không còn ra hình thù gì
to lick into shape
nặn thành hình
(nghĩa bóng) làm cho trông được; làm cho có hiệu lực; huấn luyện cho dùng được
động từ
nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình
    to shape clay into a pot nặn đất thành một cái lọ
uốn nắn
    to shape somebody's character uốn nắn tính nết ai
đặt ra, thảo ra (kế hoạch)
định đường, định hướng
    to shape one's course định hướng đi của mình, (nghĩa bóng) làm chủ vận mệnh mình
hình thành, thành hình
    an idea shapes in his mind một ý kiến hình thành trong óc anh ta
có triển vọng
    to shape well có triển vọng phát triển tốt, có chiều phát triển tốt

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co