Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sentiment




sentiment
['sentimənt]
danh từ
tình, tình cảm (ngược với lý trí); sự đa cảm, tính ủy mị, đa cảm
the sentiment of pity
tính thương hại
animated by noble sentiments
xuất phát từ những tình cảm cao thượng
act from rational motives rather than sentiment
hành động theo những động cơ có lý trí chứ không theo tình cảm
tình cảm (do cảm nhận từ bên ngoài)
a speech full of lofty sentiments
một bài diễn văn đầy những tình cảm cao quý
(số nhiều) quan điểm; ý kiến, cảm nghĩ
these are my sentiments
đó là những ý kiến của tôi
tính chất truyền cảm (trong (nghệ thuật))
cảm tính
câu nói chúc tụng xã giao
ẩn ý, ngụ ý


/'sentimənt/

danh từ
tình, tình cảm
the sentiment of pity tính thương hại
animated by noble sentiments xuất phát từ những tình cảm cao thượng
cảm nghĩ, ý kiến
these are my sentiments đó là những ý kiến của tôi
tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật)
cảm tính
sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị
câu nói chúc tụng xã giao
ẩn ý, ngụ ý

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sentiment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.