sensitive
/'sensitiv/
tính từ
có cảm giác; (thuộc) cảm giác
dễ cảm, dễ cảm động, dễ cảm xúc; nhạy cảm
    sensitive to cold dễ bị lạnh, yếu chịu lạnh
nhạy
    sensitive scales cân nhạy
    sensitive paper giấy (ảnh) bắt nhạy
    a sensitive ear tai thính
    sensitive market thị trường dễ lên xuống bất thường
danh từ
người dễ bị thôi miên

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co