search
/sə:tʃ/
danh từ
sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát
    right of search (pháp lý) quyền khám tàu
    search of a house sự khám nhà
sự điều tra, sự nghiên cứu
Idioms:
to be in search of something
đang đi tìm cái gì
to make a search for someone
đi tìm ai
động từ
nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát
    to search the house for weapons khám nhà tìm vũ khí
dò, tham dò
    to search men's hearts thăm dò lòng người
    to search a wound dò một vết thương
điều tra
bắn xuyên vào tận ngách (hầm...)
(từ cổ,nghĩa cổ) tìm tòi, tìm cho ra
Idioms:
to search out
tìm tòi
tìm thấy
search me
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) nào tôi có biết, làm sao mà tôi biết được

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co