scintillate
/'sintileit/
nội động từ
nhấp nháy, lấp lánh, long lanh
ăn nói sắc sảo, ứng đối giỏi
ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm nhấp nháy; bắn ra (những tia lửa...)
rạng lên vì, ánh lên vì, bừng lên vì
    to scintillate delight ánh lên vì vui sướng (nét mặt, mắt...)
    to scintillate anger bừng lên vì giận dữ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co