rude
/ru:d/
tính từ
khiếm nhã, bất lịch sự, vô lễ, láo xược; thô lỗ
    a rude reply một câu trả lời bất lịch sự
    to be rude to somebody thô lỗ đối với ai
thô sơ
    cotton in its rude state bông chưa chế biến
man rợ, không văn minh
    in a rude state of civilization trong trạng thái man rợ
mạnh mẽ, dữ dội, đột ngột
    a rude shock cái va mạnh đột ngột
    a rude awakening sự thức tỉnh đột ngột
tráng kiện, khoẻ mạnh
    an old man in rude health một ông cụ già tráng kiện

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co