Chuyển bộ gõ


Từ điển Pháp Việt (French Vietnamese Dictionary)
rentré


[rentré]
tính từ
lặn vào trong
Sueur rentrée
mồ hôi lặn vào trong
cố nén
Colère rentrée
cố nén giận
hõm
Yeux rentrés
mắt lõm
danh từ giống đực
mép gập vào trong (khi khâu)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.