relegate
/'religeit/
ngoại động từ
loại bỏ, bỏ xó, bỏ riêng ra
    to relegate a worthless book to the wastepaper-basket vứt bỏ cuốn sách tồi vào sọt giấy loại
giao cho (ai để quyết định hoặc thi hành...)
    to relegate matter to someone giao vấn đề cho ai (để quyết định hoặc thi hành)
chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm
đổi (viên chức) đi xa; đày ải
hạ tầng
    to be relegated to an inferior position bị hạ tầng công tác

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co