relate
/ri'leit/
động từ
kể lại, thuật lại
    to relate a story kể lại một câu chuyện
liên hệ, liên kết
    we cannot relate these phenomena with anything we know chúng tôi không thể liên hệ những hiện tượng này với những cái chúng tôi biết
có quan hệ, có liên quan
    this letter relates to business lá thư này có liên quan đến công việc
(dạng bị động) có bà con thân thuộc với, có quan hệ họ hàng với
    he is related to me anh ta là bà con thân thuộc với tôi
    they are related by blood họ có họ hàng với nhau

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co