Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
related




tính từ
có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì
có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp )



related
[ri'leitd]
tính từ
có liên quan, có quan hệ với ai/ cái gì
crime related to drug abuse
tội ác liên quan đến việc lạm dụng ma túy
chemistry, biology and other related sciences
hoá học, sinh học và những khoa học khác có liên quan
có họ với (cùng một họ, cùng một tầng lớp..)
to be closely/distantly related to somebody
có họ hàng gần/xa với ai
two related species of ape
hai con khỉ cùng một loài
he is related to her by marriage
anh ta có bà con với cô ấy qua hôn nhân


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "relate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.