regulate
/'regjuleit/
ngoại động từ
điều chỉnh, sửa lại cho đúng
    to regulate a machine điều chỉnh một cái máy
    to regulate a watch sửa lại đồng hồ cho đúng
sắp đặt, quy định, chỉnh lý, chỉnh đốn (công việc...)
điều hoà
    to regulate one's expenditures điều hoà sự chi tiêu

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co