register
/'redʤistə/
danh từ
sổ, sổ sách
    a register of birth sổ khai sinh
máy ghi công tơ, đồng hồ ghi (tốc độ, lực, số tiền...)
    a cash register máy tính tiền (ở tiệm ăn...)
(âm nhạc) khoảng âm
(ngành in) sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy
    in register sắp chữ cân
    out of register sắp chữ không cân
van, cửa điều tiết, cửa lò (lò cao...)
động từ
ghi vào sổ, vào sổ
    to register a name ghi tên vào sổ
    to register luggage vào sổ các hành lý
    to register oneself ghi tên vào danh sách cử tri
(nghĩa bóng) ghi trong tâm trí
gửi bảo đảm
    to register a letter gửi bảo đảm một bức thư
chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...)
    the thermometer registered 30oC cái đo nhiệt chỉ 30oC
(điện ảnh) lột tả, biểu lộ (bằng nét mặt, cử chỉ)
    his face registered surprise nét mặt anh ta biểu lộ sự ngạc nhiên
(ngành in) cân xứng; làm cho cân xứng (bản in với lề giấy)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co