Recent words
 rectify
/'rektifai/
ngoại động từ
sửa, sửa cho thẳng
    to rectify mistakes sửa sai lầm
    to rectify figures sửa những con số
(vật lý) chỉnh lưu
(hoá học) cất lại, tinh cất (rượu)
    rectified spirits rượu tinh cất
(rađiô) tách sóng
(toán học) cầu trường

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co