rasp
/rɑ:sp/
danh từ
cái giũa gỗ
tiếng giũa sè sè; tiếng kêu ken két, tiếng kêu cọt kẹt, tiếng cò ke
ngoại động từ
giũa (gỗ...); cạo, nạo
làm sướt (da); làm khé (cổ)
    wine that rasps the throat loại rượu nho làm khé cổ
(nghĩa bóng) làm phật lòng, gây cảm giác khó chịu; làm bực tức
    to rasp someone's feelings làm phật lòng ai
    to rasp someone's nevers làm ai bực tức
nội động từ
giũa, cạo, nạo
kêu ken két, kêu cọt kẹt, kêu cò ke
    to rasp on a violin kéo đàn viôlông cò c

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co