rain
/rein/
danh từ
mưa
    to be caught in the rain bị mưa
    to keep the rain out cho khỏi bị mưa, cho mưa khỏi vào
    a rain of fire trận mưa đạn
    rain of tears khóc như mưa
    rain or shine dù mưa hay nắng
(the rains) mùa mưa
(the Rains) (hàng hải) vùng mưa ở Đại tây dương (4 10 o độ vĩ bắc)
Idioms:
after rain comes fair weather (sunshine)
hết cơn bĩ cực tới hồi thái lai
to get out of the rain
tránh được những điều bực mình khó chịu
not to know enough to get out of the rain
(nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc
right as rain
(thông tục) mạnh giỏi cả; tốt lành cả; đâu vào đó cả
động từ
mưa, trút xuống như mưa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    it is raining hard trời mưa to
    it has rained itself out mưa đã tạnh
    to rain blows on someone đấm ai túi bụi
    to rain bullets bắn đạn như mưa
    to rain tears khóc như mưa, nước mắt giàn giụa
Idioms:
to come in when it rain
(nghĩa bóng) tránh được những điều bực mình khó chịu
it rains cats and dogs
trời mưa như trút
it never rains but it pours
(xem) pour
not to know enough to go in when it rains
(nghĩa bóng) không biết tính toán, không biết cách làm ăn; xuẩn ngốc

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co