Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
quản lý nhà nước


[quản lý nhà nước]
State management
Học một khoá quản lý nhà nước do Uỷ ban nhân dân thành phố tổ chức
To attend a state management course held by the city people's committee
Tăng cường quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp tư nhân
To strengthen state management of private enterprises



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.