Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
public school




danh từ
trường dân lập (nhất là ở Anh)
trường công (nhất là ở Mỹ)



public+school
['pʌblik'sku:l]
danh từ
(nhất là ở Anh) trường nội trú dành cho học sinh từ 13 đến 18 tuổi, bố mẹ trả học phí; trường dân lập
(nhất là ở Mỹ) trường thuộc các tiểu bang địa phương và không thu học phí; trường công



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.