Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
positive



/'pɔzətiv/

tính từ

xác thực, rõ ràng

    a positive proof một chứng cớ rõ ràng

quả quyết, khẳng định, chắc chắn

    to be positive about something quả quyết về một cái gì

    a positive answer một câu trả lời khẳng định

tích cực

    a positive factor một nhân tố tích cực

tuyệt đối; (thông tục) hoàn toàn, hết sức

    he is a positive nuisance thằng cha hết sức khó chịu

(vật lý); (toán học); (nhiếp ảnh) dương

    positive pole cự dương

(thực vật học) chứng

    positive philosophy triết học thực chứng

(ngôn ngữ học) ở cấp nguyên (chưa so sánh...) (tĩnh từ, phó từ)

đặt ra, do người đặt ra

    positive laws luật do người đặt ra (đối lại với luật tự nhiên)

danh từ

điều xác thực, điều có thực

(nhiếp ảnh) bản dương

(ngôn ngữ học) cấp nguyên (của tĩnh từ, phó từ); tính từ ở cấp nguyên, phó từ ở cấp nguyên (chưa so sánh)


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "positive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.