pin
/pin/
danh từ
ghim, đinh ghim
cặp, kẹp
chốt, ngõng
ống
trục (đàn)
(số nhiều) (thông tục) cẳng, chân
    to be quick on one's pin nhanh chân
thùng nhỏ (41 quoành galông)
Idioms:
I don't care a pin
(xem) care
in a merry pin
(từ cổ,nghĩa cổ) vui vẻ, phấn khởi
plus and needles
cảm giác tê tê buồn buồn, cảm giác như có kiến bò
    to have pins and needles in one's legs có cảm giác như kiến bò ở chân
to be on pins and needles
bồn chồn (bứt rứt) như ngồi phải gai
ngoại động từ
((thường) up, together) ghim, găm, cặp, kẹp
    to pin up one's hair cặp tóc
    to pin sheets of paper together ghim những tờ giấy vào với nhau
chọc thủng bằng đinh ghim; đâm thủng bằng giáo mác
ghìm chặt
    to pin something against the wall ghìm chặt ai vào tường
((thường) down) bắt buộc (ai phải giữ lời hứa...), trói chặt (ai... phải làm gì)
    to pin someone down to a promise buộc ai phải giữ lời hứa
    to pin someone down to a contract trói chặt ai phải theo đúng giao kèo
rào quanh bằng chấn song
Idioms:
to pin one's faith upon something
(xem) faith
to pin one's hopes
(xem) hope

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co