phone
/foun/
danh từ
(ngôn ngữ học) âm tỏ lời nói
danh từ
(thông tục) máy điện thoại, dây nói
    on the phone có máy điện thoại; dùng máy điện thoại; đang gọi dây nói
    by (over) the phone bằng dây nói
    to get somebody on the phone gọi dây nói cho ai
động từ
gọi dây nói; nói chuyện bằng dây nói

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co