Chuyển bộ gõ


Từ điển Oxford Learners Wordfinder Dictionary
phenyl salicylate


noun
a white powder with a pleasant taste and odor;
used to absorb light in sun tan lotions or as a preservative or an antiseptic or a coating for pills in which the medicine is intended for enteric release
Syn:
salol
Hypernyms:
salicylate


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.