pattern
/'pætən/
danh từ
kiểu mẫu, gương mẫu
    a pattern of virtues một kiểu mẫu về đức hạnh
mẫu hàng
    pattern card bia dán mẫu hàng
mẫu, mô hình, kiểu
    a bicycle of an old pattern cái xe đạp kiểu cũ
mẫu vẽ (trên vải, hảm, rèm che cửa...)
(hàng không) đường hướng dẫn hạ cánh
(quân sự) sơ đồ ném bom, sơ đồ bắn phá
ngoại động từ
( after, uopn) lấy làm kiểu mẫu
trang trí bằng mẫu vẽ

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co