orgy
/'ɔ:dʤi/
danh từ, (thường) số nhiều
cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng
((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp) cuộc truy hoan của thần rượu
(nghĩa bóng) sự lu bù
    an orgy of parties liên hoan lu bù
    an orgy of work công việc bù đầu

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co