ordinary
/'ɔ:dnri/
tính từ
thường, thông thường, bình thường, tầm thường
    an ordinary day's work công việc bình thường
    in an ordinary way theo cách thông thường
Idioms:
ordinary seaman
(quân sự) ((viết tắt) O.S) binh nhì hải quân
danh từ
điều thông thường, điều bình thường
    out of the ordinary khác thường
cơm bữa (ở quán ăn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) quán ăn, quán rượu
xe đạp cổ (bánh to bánh nhỏ)
the Ordinary chủ giáo, giám mục
sách lễ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) linh mục (ở) nhà tù
Idioms:
to be in ordinary
(hàng hải), (quân sự) không hoạt động nữa (tàu chiến...)
physician in ordinary
bác sĩ thường nhiệm

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co