obstinate
/'ɔbstinit/
tính từ
bướng bỉnh, cứng đầu cứng cổ, khó bảo; ngoan cố
(y học) dai dẳng, khó chữa
    an obstinate disease bệnh khó chữa






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co