noetic
/nou'etik/
tính từ
(thuộc) lý trí, (thuộc) tinh thần
trừu tượng
danh từ, số ít hoặc số nhiều
khoa lý trí (nghiên cứu lý trí con người)






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co