Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhỏ



adj
small; little; petty; young

[nhỏ]
small; little; diminutive
Doanh nghiệp nhỏ là gì?
What is a small business?
inconsiderable; negligible; minor
low
Nói nhỏ
To speak in a low voice
Đánh nhỏ
To play at low stakes
Nấu lửa nhỏ
To cook over a gentle/low heat; To cook over a low flame
young
Hồi nhỏ, tôi không thích đọc sách
In my childhood/When I was a child/While still a child, I did not like reading
xem rỏ



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.