Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nghệ thuật


[nghệ thuật]
art; artistry
Nghệ thuật hiện đại / cổ điển
Modern/classical art
Viện bảo tàng này trưng bày hơn 2000 tác phẩm nghệ thuật
This museum displays over 2,000 works of art; This museum displays over 2,000 art works
Pha cà phê là cả một nghệ thuật chứ chẳng chơi!
Making coffee is quite an art!
artistic
Giá trị nghệ thuật của một hài kịch
Artistic value of a comedy
Di sản / truyền thống nghệ thuật Phi châu
African artistic heritage/traditions



art


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.