Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngất


[ngất]
xem chết ngất



Faint, swoon, become onconscious
Mệt quá ngất đi To faint from exhaustion
Dizzy
Núi kia cao ngất That mountain is dizzy high
Very expensive
Diện ngất To be decked out in very expensive clothes


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.