moderate
/'mɔdərit/
tính từ
vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
    moderate prices giá cả phải chăng
ôn hoà, không quá khích
    a man of moderate opinion một người có tư tưởng ôn hoà
danh từ
người ôn hoà
ngoại động từ
làm cho ôn hoà, làm dịu, làm giảm nhẹ, làm bớt đi, tiết chế
    to moderate one's anger bớt giận
nội động từ
dịu đi, nhẹ đi, bớt đi
    the wind is moderrating gió nhẹ đi, gió bớt lộng

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co