middle
/'midl/
danh từ
giữa
    in the middle ở giữa
    right in the middle ở chính giữa
    in the middle of our century ở giữa thế kỷ của chúng ta
nửa người, chỗ thắt lưng
    to be up to the middle in water đứng nước ngập đến thắt lưng
tính từ
ở giữa, trung
    the middle finger ngón tay giữa
    middle age trung niên
Idioms:
the Middle Ages
thời Trung cổ
    the middle class giai cấp trung gian; giai cấp tiểu tư sản
Middle East
Trung đông
    middle course (way) biện pháp trung dung, đường lối trung dung
    middle school trường trung học
ngoại động từ
đá (bóng) từ cánh vào (khu trung lộ trước gôn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đặt vào giữa
xếp đôi (lá buồm lại)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co