Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt Anh (English - Vietnamese English | Dictionary)
march



/mɑ:tʃ/

danh từ
March tháng ba
(quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân)
    a line of march đường hành quân
    to be on the march đang hành quân
    a day's march chặng đường hành quân trong một ngày
    a march past cuộc điều hành qua
(nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi
    the march of events sự tiến triển của sự việc
    the march of time sự trôi đi của thời gian
hành khúc, khúc quân hành
ngoại động từ
cho (quân đội...) diễu hành
đưa đi, bắt đi
    the policemen march the arrested man off công an đưa người bị bắt đi
nội động từ
đi, bước đều; diễu hành
(quân sự) hành quân!to march off
bước đi, bỏ đi!to march out
bước đi, đi ra!to march past
diễu hành qua
danh từ
bờ cõi, biên giới biên thuỳ
nội động từ
giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới
    Vietnam marches with China Việt-nam giáp giới với Trungquốc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "march"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.