Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
mát mẻ


 风凉 <有风而凉爽。>
 和畅 <温和舒畅。>
 gió xuân mát mẻ
 春风和畅。 凉快; 凉爽; 清爽 <清凉爽快。>
 gió đêm hiu hiu thổi thật là mát mẻ.
 晚风习习, 十分凉爽。
 sau cơn mưa, không khí mát mẻ.
 雨后空气清爽。
 荫凉 <因没有太阳晒着而凉爽。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.