loot
/lu:t/
danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trung uý
danh từ
cướp của được
bỗng lộc phi pháp
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự cướp bóc (một thành phố...)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tiền, xin
động từ
cướp bóc, cướp phá
    to loot a city cướp phá một thành phố

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co