limit
/'limit/
danh từ
giới hạn, hạn độ
    there is no limit to his impudence] sự hỗn xược của nó thật không còn giới hạn nào
(thông tục) (the limit) người quá quắc; điều quá quắc
    really you are the limit anh (chị) thật là quá quắt
ngoại động từ
giới hạn, hạn chế
làm giới hạn cho

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co