Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
liên lạc



noun
conection; liaison; communication
sĩ quan liên lạc liasion officer

[liên lạc]
to contact; to communicate; to get in touch
Họ liên lạc với nhau bằng điện thoại
They communicate with each other by phone
Mất liên lạc với ai
To be out of touch with somebody; To lose touch with somebody
Liên lạc lại với ai
To get in touch with somebody again
Mọi đường dây liên lạc đều bị cắt đứt
All lines of communication are cut (off)



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.