level
/'levl/
danh từ
ống bọt nước, ống thuỷ
mức, mực; mặt
    the level of the sea mặt biển
(nghĩa bóng) trình độ, vị trí, cấp, mức ngang nhau
    on a level with ngang hàng với, bằng
    to rise to a highter level tiến lên một trình độ, cao hơn
    to establish diplomatic relations at ambassadorial level thiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ
Idioms:
on the level
(thông tục) thật thà, thẳng thắn, lương thiện, có thể tin được
    to do something on the level làm gì một cách thật thà
to find one's own level
tìm được địa vị xứng đáng
tính từ
phẳng, bằng
    level ground đất bằng, mặt đất bằng phẳng
cân bằng đều, ngang bằng; ngang tài ngang sức
    a very level race một cuộc chạy đua ngang tài ngang sức
Idioms:
to do one's level best
nổ lực, làm hết sức mình
to have a level head
bình tĩnh, điềm đạm
ngoại động từ
san phẳng, san bằng
    to level the ground san bằng mặt đất
    to level down hạ thấp xuống cho bằng
    to level to (with) the ground; to level in the dust san bằng, phá bằng
làm cho bằng nhau, làm cho bình đẳng, làm cho như nhau
chĩa, nhắm (súng, lời buộc tội, lời đả kích...)
    to level a gun at (against) somebody chĩa súng vào ai
    to level criticsms at (against) somebody chĩa lời phê bình vào ai, nhắm ai mà phê bình
Idioms:
to level off
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) san bằng
(hàng không) bay là là mặt đất (trước khi hạ cánh)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co