Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lừ


[lừ]
Glower, stare silenty and angrily at.
Thấy cha lừ mắt, lũ trẻ thôi không đánh nhau
At their father's glowering, the children stopped fighting.
xem ngọt lừ



Glower, stare silenty and angrily at
Thấy cha lừ mắt, lũ trẻ thôi không đánh nhau At their father's glowering, the children stopped fighting
xem ngọt lừ


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.