Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lần đầu tiên


[lần đầu tiên]
first time
Lần đầu tiên tôi thấy anh ấy tức giận
That was the first time I had seen him angry
Đó là lần đầu tiên tôi thấy Thái Bình Dương
It was my first sight of the Pacific
Đó là lần đầu tiên chàng biết yêu It
was his first experience of love
Người lần đầu tiên đi mua nhà
First-time home buyer



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.