Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Trung - Giản thể (Vietnamese Chinese Dictionary Simplified)
lưới


 罘罳 <设在屋檐下防鸟雀来筑巢的金属网。>
 罟 <捕鱼的网。>
 管线 <各种管道和电线、电缆等的总称。>
 罱 <捕鱼或捞水草、河泥的工具, 在两根平行的短竹竿上张一个网, 再装两根交叉的长竹柄做成, 两手握住竹柄使网开合。>
 牢笼 <骗人的圈套。>
 罗网 <捕鸟的罗和捕鱼的网。>
 tự đâm đầu vào lưới.
 自投罗网。
 纱 <像窗纱一样的制品。>
 栅极; 栅 <多极电子管中最靠近阴极的一个电极, 具有细丝网或螺旋线的形状, 有控制板极电流的强度, 改变电子管的性能等作用。>
 网 < 用绳线等结成的捕鱼捉鸟的器具。>
 một tay lưới
 一张网。
 lưới bắt cá; lưới đánh cá
 鱼网。
 网罗 < 捕鱼的网和捕鸟的罗。>
 网子 < 象网的东西。特指妇女罩头发的小网。>
 罨 <捕鸟和捕鱼的网。>



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.