Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lây lan


[lây lan]
(nói về bệnh) to spread
Dịch đau mắt hột đang lây lan khắp làng này
Trachoma epidemic is spreading throughout this village
Làm sao ngăn ngừa các bệnh này lây lan?
How to stop the spread of these diseases?



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.