Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
lành



adj
good; happy
không có tin tức gì tức là tin lành no news is good news. gentle; mild
lành như bụt gentle as a lamb
verb
to heal; to skin over
vết thương chưa lành the wound has never healed yet

[lành]
good; happy
Tôi đến báo tin cho anh, lành có mà dữ cũng có
I've got some good news, and some bad news
gentle; mild
Lành như bụt
As gentle as a lamb
benign
to heal
Vết thương chưa lành hẳn
The wound has not completely healed
Vai anh ấy lâu lành
His shoulder heals/mends slowly



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.