Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
làm việc nhà


[làm việc nhà]
to do the housework
Chia nhau làm việc nhà
To share the housework
Anh cho rằng vợ anh là cái máy làm việc nhà ư?
Do you think your wife is a machine for doing housework?
Cô ta phụ làm việc nhà và bù lại, cô ta có nơi ăn chốn ở
In exchange for helping with the housework she was given food and lodging



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.