kind
/kaind/
danh từ
loài giống
    the rabbit kind giống thỏ
loại, hạng, thứ
    people of all kinds người đủ mọi hạng
    something of the kind không phải cái loại như vậy, không có cái gì như vậy, không phải như vậy
cái cùng loại, cái đúng như vậy
    to repay in kind trả lại cái đúng như vậy
    to relay someone's insolence in kind lấy thái độ láo xược mà đáp lại thái độ láo xược của ai
cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là
    to feel a kind of remorse cảm thấy một cái gì như là hối hận
    coffee of a kind cái tàm tạm gọi là cà phê
bản tính
    top act after one's kind hành động theo bản tính
tính chất
    to differ in degree but not in kind khác nhau về mức độ chứ không phải về tính chất
hiện vật
    to pay in kind trả bằng hiện vật
Idioms:
kind of
(thông tục) phần nào, chừng mực nào
    I kind of expected it tôi cũng mong chờ cái đó phần nào
tính từ
tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng)
Idioms:
to be so kind as to...
xin hãy làm ơn...

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co